Metronidazol STELLA 400 mg

Giá bán: Liên hệ
Nhà sản xuất: Công ty TNHH LD Stellapharm
Xuất xứ: Việt Nam
Thương hiệu: STELLA
Số đăng ký: VD-22682-15
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: Hộp 2 vỉ x 7 viên.
Thành phần: Metronidazol...400 mg
Chỉ định: Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amip, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia, giun rồng Dracunculus.Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm lợi hoại từ loét cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).Bệnh Crohn ở kết tràng.
Chống chỉ định: Bệnh nhân quá mẫn đối với metronidazole, các dẫn chất nitroimidazol khác hay bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.
Mô tả ngắn: Metronidazol STELLA 400 mg là sản phẩm của Công ty TNHH LD Stellapharm có thành phần chính Metronidazol...400 mg có tác dụng điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amip, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia, giun rồng Dracunculus.Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm lợi hoại từ loét cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).Bệnh Crohn ở kết tràng.
0899 798 898
Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo.

Thành phần công thức thuốc

  • Thành phần hoạt chất:Metronidazol…400 mg
  • Thành phần tá được:Lactose monohydrat, tinh bột ngô, povidon K30, croscarmellose natri, magnesi stearat, axit stearic

Dạng bào chế:Viên nén

Viên nén dài, màu trắng đến trắng ngà, một mặt khắc vạch, một mặt trơn.Viên có thể bẻ đôi

Chỉ định

  • Điều trị nhiễm động vật nguyên sinh nhạy cảm như nhiễm Trichomonas, nhiễm amip, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis, nhiễm Giardia, giun rồng Dracunculus
  • Điều trị và phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí. Các loại nhiễm khuẩn đặc trưng như nhiễm khuẩn phụ khoa, viêm lợi hoại từ loét cấp, bệnh viêm nhiễm vùng chậu và viêm kết tràng do kháng sinh.
  • Điều trị bệnh loét tiêu hóa do Helicobacter pylori (kết hợp với các thuốc khác).
  • Bệnh Crohn ở kết tràng.

Cách dùng, liều dùng

Cách dùng: Metronidazole STELLA 400 mg được dùng bằng đường uống. Thuốc được uống cùng lúc hoặc sau khi ăn.

Liều dùng

Nhiễm Trichomonas

+ Liều duy nhất 2 g hoặc

+ Một đợt điều trị 2 ngày gồm: 800 mg vào buổi sáng và 1,2 g vào buổi tối hoặc,

+ Đợt điều trị 7 ngày gồm 600 mg đến 1 g được chia 2 hoặc 3 lần/ngày.

Ngoài ra nên điều trị cho cả bạn tình,

Bệnh do amíp, bệnh Balantidium, nhiễm Blastocystis hominis:

+ Người lớn: 400-800 mg x 3 lần/ngày trong 5-10 ngày hoặc mỗi ngày một lần 1,5-2,5 g trong 2 hoặc 3 ngày.

+ Trẻ em

• 7-10 tuổi: 2 tổng liều hàng ngày của người lớn.

• Từ 1 tuổi trở lên: 35-50 mg/kg/ngày chia làm 3 lần,

Bệnh do Giardia

+ Người lớn: 2g x 1 lần/ngày, trong 3 ngày liên tiếp hoặc 400 mg x 3 lần/ngày, trong 5 ngày.

+ Trẻ em: 15 mg/kg/ngày chia làm 3 lần.

Bệnh do giun rồng Dracunculus.

+ 400 mg x 3 lần/ngày trong 5 ngày hoặc 40 mg/kg/ngày chia làm 3 lần (tối đa 2,4 g/ngày) trong 3 ngày hoặc,

+ 400 mg/ngày trong 10-20 ngày hoặc 25 mg/kg/ngày trong 10 ngày, v

Nhiễm khuẩn kỵ khí: Khởi đầu dùng liều 800 mg, tiếp theo dùng 400 mg mỗi 8 giờ, trong khoảng 7 ngày.

Phòng ngừa nhiễm khuẩn kỵ khí sau phẫu thuật: 400 mg mỗi 8 giờ/ngày trước khi phẫu thuật, sau khi phẫu thuật được tiêm tĩnh mạch hoặc dùng đường trực tràng cho đến khi bệnh nhân có thể uống được (200 mg hoặc 400 mg mỗi 8 giờ).

Nhiễm khuẩn phụ khoa: Liều duy nhất 2 g hoặc một đợt điều trị 5 – 7 ngày với 400 mg x 2 lần/ngày

Viêm lợi hoại từ loét cấp: 200 mg x 3 lần/ngày trong 3 ngày, liều tương tự được dùng trong nhiễm khuẩn răng miệng cấp.

Viêm vùng chậu: 500 mg x 2 lần/ngày được phối hợp với ofloxacin 400 mg x 2 lần/ngày, điều trị liên tục trong 14 ngày.

Loét tiêu hóa do Helicobacter pylori 400 mg x 3 lần/ngày phối hợp với ít nhất một thuốc khác có hoạt tính diệt Helicobacter pylori (như bismuth subsalicylat. amoxicillin…) trong 1-2 tuần.

Bệnh Crohn ở kết tràng. 400 mg x 2 lần/ngày. Dùng trong 3 tháng.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân quá mẫn đối với metronidazole, các dẫn chất nitroimidazol khác hay bất ký thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

  • Metronidazole có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi
  • Nên theo dõi về lâm sàng và xét nghiệm khi điều trị quá 10 ngày.

Chống chỉ định

  • Bệnh nhân quá mẫn đối với metronidazole, các dẫn chất nitroimidazol khác hay bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  • Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc

  • Metronidazole có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiều disulfiram như nóng bừng mặt, nhức đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi.
  • Nên theo dõi về lâm sàng và xét nghiệm khi điều trị quá 10 ngày sperote Metronidazole nén được dùng thận trọng và giảm liều trên bệnh nhân suy gan nặng.
  • Nên theo dõi nồng độ metronidazole trong huyết tương trên những bệnh nhân này. Metronidazole STELLA 400 mg có chứa lactose. Không nên dùng thuốc này cho bệnh nhân có các vấn đề về di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt enzym lactase toàn phần hay kém hấp thu glucose-galactose.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

  • Metronidazole qua được hàng rào nhau thai và nhanh chóng thâm nhập vào tuần hoàn của thai nhi.
  • Chưa có những nghiên cứu đầy đủ và được kiểm soát tốt về việc sử dụng metronidazole trên phụ nữ có thai, do đó chỉ dùng thuốc trong thời kỳ mang thai khi thật sự cần thiết
  • Không dùng thuốc điều trị cho phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kỳ (xem Chống chỉ định).

Phụ nữ cho con bú

  • Metronidazole được bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ thuốc tương đương với nông 3 được tìm thấy trong huyết tương đô
  • Vì những thứ nghiệm cho thấy metronidazole metronidazole có khả năng gây bướu ứng thu trên chuột nhất và chuột công, nên có quyết định ngưng cho con bú hoặc ngưng dùng thuốc, cân nhắc tầm quan trọng của thuốc đối với người mẹ
  • Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc
  • Bệnh nhân nên được cảnh báo về khả năng buồn ngủ, hòa mắt, nhâm tần, ảo giác, co giật hoặc rối loạn thị giác thoáng qua và được khuyên không nên lái xe hoặc vận hành mây mộc nếu xảy ra các triệu chứng này

Tương tác, tương kỵ của thuốc

Tương tác của thuốc

  • Khi dùng đồng thời với rượu, metronidazole có thể gây phản ứng kiểu disulfiram trên một số bệnh nhân. Loạn tâm thần cấp hoặc lú lẫn có liên quan đến việc sử dụng đồng thời metronidazole và disulfiram
  • Metronidazole được báo cáo làm giảm sự chuyển hóa hoặc giâm đào thải của một số thuốc như warfarin, phenytoin, lithi, ciclosporin và fluorouracil, dẫn đến nguy cơ tăng tác dụng không mong muốn. Có vài bằng chứng cho thấy phenytoin có thể làm tăng sự chuyển hóa của metronidazole.
  • Phenobarbital làm giảm nồng độ metronidazole trong huyết tương, kết quả làm giảm hiệu quả điều trị của metronidazole.
  • Cimetidin làm tăng nồng độ metronidazole trong huyết tương và có thể tăng nguy cơ tác dụng không mong muốn lên thần kinh.

Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Tác dụng không mong muốn của metronidazole thường phụ thuộc vào liều dùng.

  • Thường gặp (1/100 < ADR < 1/10): Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy và miệng có vị kim loại khó chịu.
  • Ít gặp (1/1.000 ≤ ADR < 1/100): Giảm bạch cầu. ason bue notias
  • Hiếm gặp (1/10.000 ≤ ADR < 1/1.000): Mất bạch cầu hạt, co giật kiểu động kinh, bệnh đã dây thần kinh ngoại biên, nhức đầu, hồng ban đa dạng, ban da, ngứa, nước tiểu sẫm màu.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng

  • Uống một liều duy nhất đến 15 g metronidazole đã được báo cáo trong những trường hợp tự tử và quá liều do vô ý. Triệu chứng bao gồm buồn nôn, nôn và mất điều hòa. Tác động độc thần kinh gồm có co giật và bệnh thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5-7 ngày dùng liều 6 -10,4 g cách 2 ngày/lần.
  • Không có thuốc giải độc đặc hiệu cho trường hợp quá liều metronidazole, vì vậy, việc điều trị bao gồm điều trị triệu chứng và hỗ trợ
  • Metronidazole dược loại trừ qua thấm tách máu nhưng không được loại trừ qua thẩm phân màng bụng.

Đặc tính dược lực học

  • Nhóm dược lý: Thuốc chữa amíp và các bệnh do nguyên sinh động vật khác; Các dẫn chất nitroimidazol.
  • Mã ATC: P01AB01.
  • Metronidazole là một dẫn chất của 5 – nitroimidazol có hoạt tính kháng vi khuẩn kỵ khí và động vật nguyên sinh như Balantidium coli, Blastocystis hominis, Entamoeba histolytica, Giardia intestinalis (Giardia lamblia) và Trichomonas vaginalis.

Đặc tính dược động học

Hấp thu:Ít nhất 80% liều uống metronidazole được hấp thu qua đường tiêu hóa.

Phân bố

  • Metronidazole được phân bố rộng rãi trong hầu hết các mô và dịch cơ thể như xương, mật, nước bọt, dịch màng phổi, dịch màng bụng, dịch tiết âm đạo, tinh dịch, dịch não tủy, các áp xe gan và não.
  • Dưới 20% metronidazole gắn kết với protein huyết tương
  • Metronidazole qua nhau thai dễ dàng. Thuốc được phân bố vào sữa mẹ với nồng độ tương đương với nồng độ của thuốc hiện diện trong huyết tương.

Chuyển hóa:Xấp xỉ 30-60% metronidazole được chuyển hóa qua gan bằng sự hydroxy hóa, sự oxy hóa chuỗi phụ và liên hợp glucuronid. Chất chuyển hóa chính là 2 – hydroxy metronidazole có hoạt tính kháng vi khuẩn và động vật nguyên sinh.

Thải trừ

  • Thời gian bán thải của metronidazole trong huyết tương khoảng 6 – 8 giờ ở người lớn có chức năng thận và gan bình thường. Thời gian bán thải của metronidazole trong huyết tương không bị ảnh hưởng bởi những thay đổi về chức năng thận, tuy nhiên, thời gian này kéo dài hơn ở bệnh nhân suy chức năng gan.
  • Phần lớn liều uống của metronidazole được đào thải qua nước tiều, chủ yếu dưới dạng các chất chuyển hóa, một lượng nhỏ xuất hiện trong phân.

Quy cách đóng gói:Hộp 2 vỉ x 7 viên.

Điều kiện bảo quản, hạn dùng, tiêu chuẩn chất lượng của thuốc

Điều kiện bảo quản:Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, tránh ánh sáng. Nhiệt độ không quá 30°C.

Hạn dùng:60 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn chất lượng:DĐVN.

Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc:Công ty TNHH LD Stellapharm – Chi nhánh 1 – Số 40 đại lộ Tự Do, KCN Việt Nam – Singapore,P. An Phú, Tp. Thuận An, T. Bình Dương, Việt Nam

ĐT: (+84 274) 3767 470 Fax: (+84 274) 3767 469

Thông tin vận chuyển:

1. Phạm vi giao hàng

Công ty CP Thiết bị Y tế và Dược phẩm An Khang nhận gửi chuyển phát nhanh thuốc trên toàn quốc, đảm bảo giao hàng nhanh chóng, uy tín và an toàn.

Khách hàng có thể lựa chọn:

  • Nhận hàng tại hệ thống nhà thuốc của chúng tôi.
  • Giao hàng tận nơi thông qua dịch vụ vận chuyển.

2. Hình thức giao hàng

  • Giao hàng nội thành Hà Nội: Nhận hàng trong vòng 2 – 4 giờ sau khi đặt hàng.
  • Giao hàng liên tỉnh: Sử dụng dịch vụ chuyển phát nhanh, thời gian giao hàng từ 1 – 3 ngày tùy theo khu vực.
  • Giao hàng qua COD (Thanh toán khi nhận hàng): Áp dụng cho tất cả các tỉnh thành trên cả nước.

3. Chi phí vận chuyển

  • Miễn phí vận chuyển với đơn hàng từ 500.000đ trở lên.
  • Đối với đơn hàng dưới 500.000đ, phí vận chuyển sẽ được tính theo bảng giá của đơn vị vận chuyển.

4. Quy trình giao nhận hàng

  1. Khách hàng đặt hàng qua hotline hoặc website.
  2. Nhân viên xác nhận đơn hàng và tư vấn thêm (nếu cần).
  3. Đơn hàng được đóng gói và bàn giao cho đơn vị vận chuyển.
  4. Khách hàng nhận hàng và kiểm tra trước khi thanh toán (đối với COD).

5. Trách nhiệm khi giao hàng

– Chúng tôi cam kết giao đúng sản phẩm, đúng số lượng và chất lượng như mô tả.

– Khách hàng có quyền kiểm tra hàng trước khi thanh toán.

– Nếu có sai sót hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển, vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ.

6. Liên hệ hỗ trợ

Công ty CP Thiết bị Y tế và Dược phẩm An Khang

📞 Hotline: 0911 768 969

📧 Email: ankhangdaithanh@gmail.com

📍 Địa chỉ: Kiot 12, CT10A, Khu đô thị Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội

Hướng dẫn mua hàng:

HƯỚNG DẪN MUA HÀNG TẠI CÔNG TY CP THIẾT BỊ Y TẾ VÀ DƯỢC PHẨM AN KHANG

Công ty CP Thiết bị Y tế và Dược phẩm An Khang cam kết mang đến trải nghiệm mua sắm an toàn, tiện lợi, nhanh chóng. Quý khách có thể đặt hàng trực tuyến qua website, gọi hotline hoặc nhận tư vấn sức khỏe trước khi mua hàng.


1. ĐẶT HÀNG TRỰC TUYẾN QUA WEBSITE

Quý khách có thể đặt hàng 24/7 thông qua website chính thức của chúng tôi theo các bước sau:

🔹 Bước 1: Truy cập website

  • Truy cập vào website https://khanganpharmacy.com/ để xem sản phẩm.
  • Sử dụng thanh tìm kiếm hoặc chọn danh mục phù hợp như:
    ✅ Thực phẩm chức năng
    ✅ Dược mỹ phẩm
    ✅ Thuốc
    ✅ Chăm sóc cá nhân
    ✅ Thiết bị y tế

🔹 Bước 2: Chọn sản phẩm

  • Nhấp vào sản phẩm cần mua để xem chi tiết thông tin, bao gồm:
    • Thành phần, công dụng, cách sử dụng
    • Giá bán, quy cách đóng gói
  • Nhấn “Đặt hàng” và điền các thông tin cần thiết.

🔹 Bước 3: Nhập thông tin giao hàng

  • Điền đầy đủ họ tên, số điện thoại, địa chỉ nhận hàng.

🔹 Bước 4: Xác nhận đơn hàng

  • Nhân viên sẽ liên hệ lại để xác nhận đơn và thông báo thời gian giao hàng.

2. ĐẶT HÀNG QUA HOTLINE

Nếu cần đặt hàng nhanh hoặc có bất kỳ thắc mắc nào, quý khách có thể gọi trực tiếp đến hotline: 📞 0911 768 969.

🔹 Bước 1: Gọi điện đến tổng đài

  • Quý khách gọi đến 0911 768 969 (hoạt động từ 7:30 – 22:00 hàng ngày).
  • Nhân viên sẽ tiếp nhận và hỗ trợ đơn hàng.

🔹 Bước 2: Cung cấp thông tin đặt hàng

  • Tên sản phẩm cần mua
  • Số lượng
  • Thông tin người nhận hàng (họ tên, địa chỉ, số điện thoại)
  • Phương thức thanh toán

🔹 Bước 3: Xác nhận & giao hàng

  • Sau khi xác nhận đơn hàng, sản phẩm sẽ được đóng gói và vận chuyển ngay.
  • Giao hàng trong 1 – 4 giờ (nội thành Hà Nội) hoặc 1 – 5 ngày (toàn quốc).

3. TƯ VẤN SỨC KHỎE TRƯỚC KHI ĐẶT HÀNG

Để giúp quý khách lựa chọn sản phẩm phù hợp, chúng tôi có đội ngũ dược sĩ tư vấn miễn phí trước khi mua hàng.

🔹 Cách nhận tư vấn

📞 Gọi hotline 0911 768 969 và bấm số phím 2 để gặp chuyên viên tư vấn.
💬 Nhắn tin qua Zalo hoặc Facebook Fanpage của công ty.

🔹 Nội dung tư vấn

  • Tư vấn chọn sản phẩm phù hợp với tình trạng sức khỏe.
  • Hướng dẫn cách sử dụng thuốc đúng cách.
  • Kiểm tra chống chỉ định, tác dụng phụ trước khi mua.
  • Tư vấn tương tác thuốc nếu quý khách đang sử dụng nhiều loại thuốc khác nhau.

4. HỖ TRỢ & CHÍNH SÁCH ĐỔI TRẢ

✔ Kiểm tra hàng trước khi nhận để đảm bảo đúng sản phẩm.
✔ Hỗ trợ đổi trả trong 7 ngày nếu sản phẩm bị lỗi hoặc giao nhầm.
✔ Giao hàng nhanh chóng, uy tín, an toàn trên toàn quốc.

📍 Hệ thống nhà thuốc:

  • Kiot 12, CT10A, Khu đô thị Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội
  • Sảnh CT10C, Khu đô thị Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội
  • 14 Xóm Cầu, Triều Khúc, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội

📞 Hotline đặt hàng & tư vấn sức khỏe: 0911 768 969
📧 Email: ankhangdaithanh@gmail.com

Cảm ơn quý khách đã tin tưởng Công ty CP Thiết bị Y tế và Dược phẩm An Khang! 🎉

Sản phẩm khuyến mại

Khám phá thế giới "Khang An"

Lên đầu trang