1.Thành phần:
- Cytidine-5′-disodium monophosphate: 5mg
- Uridine-5′-trisodium triphosphate: 3mg (tương đương Uridine 1.33mg)
- Tá dược (tinh bột ngô, cellulose vi tinh thể 112, silica khan thể keo, magnesi stearat, vỏ nang cứng)… vừa đủ 1 viên
Công dụng:
2.Dược lực học:
- Tăng sự hồi phục và tái tạo bao myelin của sợi thần kinh bị thoái hóa.
- Tăng mật độ và tốc độ dẫn truyền xung động của các dây thần kinh.
- Cytidine-5′-monophosphate (CMP) trung gian cho quá trình tổng hợp lipid phức tạp, thành phần cấu tạo màng tế bào thần kinh, đặc biệt sphingomyelin, tiền chất lớp bao myelin.
- CMP cũng là tiền thân của các acid nucleic (ADN và ARN), yếu tố cơ bản của sự chuyển hóa tế bào như tổng hợp protein.
- Uridine-5′-triphosphate (UTP) tác động như coenzyme trong quá trình tổng hợp glycolipid của cấu trúc neuron và lớp bao myelin, bổ sung hoạt động của CMP.
3. Dược động học: Chưa có thông tin báo cáo.
4.Chỉ định:
- Hỗ trợ điều trị các bệnh lý thần kinh ngoại biên liên quan đến bệnh xương khớp (đau dây thần kinh tọa, viêm rễ thần kinh…), do chuyển hóa (viêm đa dây thần kinh do tiểu đường hay nghiện rượu…), nhiễm herpes zoster, hoặc do lạnh.
- Hỗ trợ điều trị đau dây thần kinh mặt, thần kinh sinh ba, thần kinh gian sườn, đau thắt lưng.
5.Liều dùng và cách dùng:
- Người lớn và trẻ em từ 15 tuổi: 1-2 viên/lần, 2 lần/ngày.
- Trẻ em từ 7 đến dưới 15 tuổi: 1 viên/lần, 2 lần/ngày.
- Trẻ em từ 4 đến dưới 7 tuổi: 1 viên/lần, 1 lần/ngày.
- Trẻ em dưới 4 tuổi: không dùng.
6.Lưu ý:
- Đây là thuốc kê đơn, cần có sự chỉ định của bác sĩ.
- Cần tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc dược sĩ trước khi sử dụng.
7.Chống chỉ định: Bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
8.Thận trong: Nếu bị động kinh hoặc co thắt cơ thì nên thận trọng (cần theo dõi điện não đồ).Phụ nữ có thai và cho con bú cần tham khảo ý kiến của Bác sĩ trước khi sử dụng.
9.Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho co bú:Phụ nữ có thai và cho con bú không có chống chỉ định nhưng phải tham khảo ý kiến của Bác sĩ trước khi sử dụng.
10.Tác dụng đối với khả năng lái xe và vận hành máy móc:Không.
11.Tác dụng không mong muốn:Cho đến nay chưa có thông tin báo cáo về tác dụng không mong muốn của thuốc. Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
12.Tương tác thuốc: Cho đến nay chưa có thông tin báo cáo về tương tác thuốc.
13.Quá liều và xử trí:: Không dự đoán được xảy ra quá liều do hiếm gặp độc tính của thuốc.
14.Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Bảo quản: Nơi khô mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
Tiêu chuẩn áp dụng:TCCS.
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC 1017 Hồng Bàng, Phường 12, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh
ĐT: 08.37517111 – 08.38778899
Fax: 08.38752048
Sản xuất tại Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm OPC tại Bình Dương – Nhà Máy Dược Phẩm OPC Ấp Tân Hóa, Xã Tân Vĩnh Hiệp, Tân Uyên, Bình Dương
Email: info@opcpharma.com
Website: www.opcpharma.com
Thông tin vận chuyển:
Hướng dẫn mua hàng:
